H2617

חֶסֶד Chuyển ngữ quốc tế: checed Phiên âm quốc tế: kheh’·sed Phiên âm Việt: hé-xịt Từ loại: Danh từ giống cái Nghĩa: 1. Dùng cho Thiên Chúa: Lòng từ ái 2. Dùng cho loài người: Lòng nhân từ; lòng tốt; hảo … Continue reading